pedant
pe
ˈpɛ
pe
dant
dənt
dēnt
pendant

Định nghĩa và ý nghĩa của "pedant"trong tiếng Anh

Pedant
01

người câu nệ, kẻ hình thức

a person who overly emphasizes minor details or rules, often displaying a pretentious or excessive concern for academic correctness 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pedants
Các ví dụ
The pedant corrected everyone's grammar in class. 

Kẻ cầu toàn đã sửa ngữ pháp của mọi người trong lớp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng