peccant
pe
ˈpɛ
pe
ccant
kənt
kēnt
piquant

Định nghĩa và ý nghĩa của "peccant"trong tiếng Anh

peccant
01

dễ mắc lỗi, tội lỗi

likely to commit faults, errors, or sins 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most peccant
so sánh hơn
more peccant
có thể phân cấp
Các ví dụ
Poor management practices left the system peccant to waste and inefficiency. 

Các phương pháp quản lý kém đã khiến hệ thống dễ mắc lỗi trước sự lãng phí và kém hiệu quả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng