Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
peaky
01
xanh xao, ốm yếu
looking pale or sickly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
peakiest
so sánh hơn
peakier
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite her usual vibrant demeanor, Sarah looked peaky after staying up all night studying for exams.
Mặc dù thường có thái độ sôi nổi, Sarah trông xanh xao sau khi thức cả đêm để học bài cho các kỳ thi.
Cây Từ Vựng
peaky
peak



























