Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pause
01
tạm dừng, nghỉ ngơi một chút
to briefly stop a particular thing such as process before carrying on
Transitive: to pause an activity or process
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pause
ngôi thứ ba số ít
pauses
hiện tại phân từ
pausing
quá khứ đơn
paused
quá khứ phân từ
paused
Các ví dụ
She pauses the video to take notes.
Cô ấy tạm dừng video để ghi chú.
02
tạm dừng, nghỉ giải lao
to stop for a time
Intransitive
Các ví dụ
The hikers paused to catch their breath before climbing the next hill.
Những người đi bộ đường dài tạm dừng để lấy lại hơi thở trước khi leo lên ngọn đồi tiếp theo.
Pause
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pauses
Các ví dụ
During the movie, there was a pause for the audience to stretch and grab snacks.
Trong suốt bộ phim, có một khoảng nghỉ để khán giả duỗi người và lấy đồ ăn nhẹ.
02
tạm dừng, nghỉ
temporary inactivity
03
tạm dừng
the action of temporarily stopping the playback of a media file, allowing users to resume from where they left off



























