Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Patrician
01
quý tộc, người thuộc tầng lớp quý tộc
a person belonging to the highest social class or aristocracy in certain societies
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
patricians
Các ví dụ
In medieval Europe, the patricians were distinguished by their opulent lifestyles, luxurious mansions, and exclusive access to education and cultural resources.
Ở châu Âu thời trung cổ, các quý tộc được phân biệt bởi lối sống xa hoa, biệt thự sang trọng và quyền tiếp cận độc quyền đến giáo dục và tài nguyên văn hóa.
02
quý tộc, người quý phái
a person of refined upbringing and manners
patrician
01
quý tộc, thuộc tầng lớp quý tộc
belonging to or characteristic of the nobility or aristocracy
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
02
quý tộc, cao quý
befitting a person of noble origin



























