patrician
pat
ˈpət
pēt
ri
ri
cian
ʃən
shēn
dentitionphysiciandetritionperdition

Định nghĩa và ý nghĩa của "patrician"trong tiếng Anh

Patrician
01

quý tộc, người thuộc tầng lớp quý tộc

a person belonging to the highest social class or aristocracy in certain societies 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
patricians
Các ví dụ
In medieval Europe, the patricians were distinguished by their opulent lifestyles, luxurious mansions, and exclusive access to education and cultural resources. 

Ở châu Âu thời trung cổ, các quý tộc được phân biệt bởi lối sống xa hoa, biệt thự sang trọng và quyền tiếp cận độc quyền đến giáo dục và tài nguyên văn hóa.

02

quý tộc, người quý phái

a person of refined upbringing and manners 
patrician
01

quý tộc, thuộc tầng lớp quý tộc

belonging to or characteristic of the nobility or aristocracy 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
02

quý tộc, cao quý

befitting a person of noble origin 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng