patriarchal
pat
ˌpeɪt
peit
riar
ˈriɑ:
riaa
chal
kəl
kēl
matriarchalsparkle

Định nghĩa và ý nghĩa của "patriarchal"trong tiếng Anh

patriarchal
01

phụ quyền, gia trưởng

relating to a social system where men hold primary power and authority over women and families 
patriarchal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The patriarchal society limited opportunities for women to participate in decision-making. 

Xã hội phụ quyền hạn chế cơ hội cho phụ nữ tham gia vào quá trình ra quyết định.

02

gia trưởng, liên quan đến trưởng tộc

relating to or characteristic of a man who is older or higher in rank 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng