patience
Pronunciation
/ˈpeɪʃəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "patience"trong tiếng Anh

Patience
01

kiên nhẫn, sự khoan dung

the ability to accept or tolerate difficult or annoying situations without complaining or becoming angry
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Teaching young children requires a lot of patience.
Dạy trẻ nhỏ đòi hỏi rất nhiều kiên nhẫn.
02

sự kiên nhẫn, bài một người chơi

a card game played by one person
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng