Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Patience
01
kiên nhẫn, sự khoan dung
the ability to accept or tolerate difficult or annoying situations without complaining or becoming angry
Các ví dụ
Teaching young children requires a lot of patience.
Dạy trẻ nhỏ đòi hỏi rất nhiều kiên nhẫn.
02
sự kiên nhẫn, bài một người chơi
a card game played by one person



























