Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Patient
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
patients
Các ví dụ
My grandmother is a patient at the local dental clinic.
Bà tôi là một bệnh nhân tại phòng khám nha khoa địa phương.
02
bệnh nhân, chủ thể
the entity that undergoes or experiences an action or change as a result of an event
patient
01
kiên nhẫn
able to remain calm, especially in challenging or difficult situations, without becoming annoyed or anxious
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most patient
so sánh hơn
more patient
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite the delays, she remained patient during her commute, knowing that traffic was out of her control.
Mặc dù có sự chậm trễ, cô ấy vẫn kiên nhẫn trong suốt chuyến đi, biết rằng giao thông nằm ngoài tầm kiểm soát của mình.



























