pathologist
pa
tho
ˈθɒ
tho
lo
gist
ʤɪst
jist
neurologistentomologistpsychologistideologist

Định nghĩa và ý nghĩa của "pathologist"trong tiếng Anh

Pathologist
01

bác sĩ bệnh học

a medical professional who specializes in studying and diagnosing diseases by examining tissues, cells, and bodily fluids 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pathologists
Các ví dụ
The pathologist plays a key role in understanding the causes and nature of diseases. 

Bác sĩ bệnh học đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu nguyên nhân và bản chất của bệnh tật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng