Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to patch up
[phrase form: patch]
01
vá lại, sửa chữa tạm thời
to repair something quickly or temporarily
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
patch
thì hiện tại
patch up
ngôi thứ ba số ít
patches up
hiện tại phân từ
patching up
quá khứ đơn
patched up
quá khứ phân từ
patched up
Các ví dụ
The old jeans had several tears, but she skillfully patched them up.
Chiếc quần jean cũ có vài chỗ rách, nhưng cô ấy đã khéo léo vá lại chúng.
02
làm hòa, giải quyết
to put an end to an argument with someone in order to make peace with them
Các ví dụ
He made an effort to patch up with his old friend after realizing the misunderstanding.
Anh ấy đã cố gắng làm hòa với người bạn cũ sau khi nhận ra sự hiểu lầm.



























