Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pass out
[phrase form: pass]
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
pass
thì hiện tại
pass out
ngôi thứ ba số ít
passes out
hiện tại phân từ
passing out
quá khứ đơn
passed out
quá khứ phân từ
passed out
Các ví dụ
After standing for hours in the sun, he passed out from dehydration.
Sau khi đứng hàng giờ dưới nắng, anh ta ngất xỉu vì mất nước.
02
phát, phân phát
to distribute something to a group of people
Transitive: to pass out sth
Các ví dụ
At the end of the seminar, they passed out informational brochures to all attendees.
Cuối buổi hội thảo, họ đã phát tờ rơi thông tin cho tất cả người tham dự.
03
ngủ thiếp đi vì mệt, ngã gục vì kiệt sức
to suddenly fall asleep from tiredness or exhaustion
Slang
Các ví dụ
She passed out after a long day at work.
Cô ấy ngất đi sau một ngày làm việc dài.



























