to pass out
pass
pɑ:s
paas
out
aʊt
awt

Định nghĩa và ý nghĩa của "pass out"trong tiếng Anh

to pass out
01

ngất, mất ý thức

to lose consciousness 
Intransitive
to pass out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
pass
thì hiện tại
pass out
ngôi thứ ba số ít
passes out
hiện tại phân từ
passing out
quá khứ đơn
passed out
quá khứ phân từ
passed out
Các ví dụ
It was so hot in the room that she felt like she was going to pass out. 

Trong phòng nóng đến mức cô ấy cảm thấy như sắp ngất đi.

02

phát, phân phát

to distribute something to a group of people 
Transitive: to pass out sth
to pass out definition and meaning
Các ví dụ
The teacher passed out the assignments to the students. 

Giáo viên đã phát bài tập cho học sinh.

03

ngủ thiếp đi vì mệt, ngã gục vì kiệt sức

to suddenly fall asleep from tiredness or exhaustion 
tiếng lóng
Các ví dụ
I was so exhausted I passed out on the couch. 

Tôi mệt đến nỗi ngủ gục trên ghế sofa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng