participation
par
pɑr
paar
ti
ˌtɪ
ti
ci
pa
ˈpeɪ
pei
tion
ʃən
shēn
/pɑːtˈɪsɪpˈe‍ɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "participation"trong tiếng Anh

Participation
01

sự tham gia

the act of sharing in the activities of a group
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự tham gia

the condition of sharing in common with others (as fellows or partners etc.)
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng