parsimony
par
ˈpɑr
paar
si
mo
ˌmoʊ
mow
ny
ni
ni
British pronunciation
/pˈɑːsɪmənɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "parsimony"trong tiếng Anh

Parsimony
01

sự tiết kiệm, sự dè xẻn

avoiding excess or waste in expenditure or consumption, and only using what is necessary
example
Các ví dụ
Out of parsimony, she bought only what was on sale and assembled meals from staples.
tính tiết kiệm, cô ấy chỉ mua những gì đang giảm giá và nấu các bữa ăn từ các nguyên liệu cơ bản.
02

sự keo kiệt, tính hà tiện

an excessive or pathological unwillingness to spend
example
Các ví dụ
Critics said the celebrity practiced " parsimony " by never tipping servers or valets, even though wealthier than most.
Các nhà phê bình nói rằng người nổi tiếng này thực hành keo kiệt bằng cách không bao giờ boa cho nhân viên phục vụ hoặc người gửi xe, mặc dù giàu có hơn hầu hết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store