Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Parsimony
01
sự tiết kiệm, sự dè xẻn
avoiding excess or waste in expenditure or consumption, and only using what is necessary
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The team operated with parsimony, requesting only essential equipment and personnel.
Nhóm đã hoạt động với sự tiết kiệm, chỉ yêu cầu thiết bị và nhân sự cần thiết.
02
sự keo kiệt, tính hà tiện
an excessive or pathological unwillingness to spend
Các ví dụ
Her extreme parsimony in never treating friends or paying for shared activities began to damage relationships.
Sự keo kiệt cực đoan của cô ấy trong việc không bao giờ đãi bạn bè hoặc trả tiền cho các hoạt động chung bắt đầu làm tổn hại các mối quan hệ.
Cây Từ Vựng
parsimonious
parsimony



























