parochial
pa
ro
ˈroʊ
row
chial
kiəl
kiēl
British pronunciation
/pæɹˈɒkɪəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "parochial"trong tiếng Anh

parochial
01

thuộc giáo xứ, liên quan đến giáo xứ

of or relating to a church parish
example
Các ví dụ
The festival was organized by the parochial committee.
Lễ hội được tổ chức bởi ủy ban giáo xứ.
02

hẹp hòi, thiển cận

possessing a limited understanding or point of view, and not open to broadening it
example
Các ví dụ
Her parochial approach to the problem limited the scope of potential solutions.
Cách tiếp cận hẹp hòi của cô ấy đối với vấn đề đã hạn chế phạm vi của các giải pháp tiềm năng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store