Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
parlous
01
nguy hiểm, khủng khiếp
(of a condition) dangerous, terrible, or uncertain
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most parlous
so sánh hơn
more parlous
có thể phân cấp
Các ví dụ
They were in a parlous condition after the severe storm damaged their home.
Họ đang trong tình trạng nguy hiểm sau khi cơn bão dữ dội làm hư hại ngôi nhà của họ.



























