to parley
par
ˈpɑ:
paa
ley
li
li
parlayparsley

Định nghĩa và ý nghĩa của "parley"trong tiếng Anh

to parley
01

đàm phán, thương lượng

to discuss the terms of an agreement with an opposing side, usually an enemy 
Intransitive
to parley definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
parley
ngôi thứ ba số ít
parleys
hiện tại phân từ
parleying
quá khứ đơn
parleyed
quá khứ phân từ
parleyed
Các ví dụ
The opposing military generals agreed to parley in hopes of reaching a ceasefire agreement. 

Các tướng lĩnh quân sự đối lập đồng ý đàm phán với hy vọng đạt được thỏa thuận ngừng bắn.

Parley
01

cuộc thương lượng, cuộc đàm phán

a discussion, especially between enemies or opposing parties, to reach an agreement 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
parleys
Các ví dụ
The generals met for a brief parley before the battle. 

Các tướng lĩnh đã gặp nhau để có một cuộc thương lượng ngắn trước trận chiến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng