Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pare
01
gọt, lột vỏ
to peel or strip away the outer layer of a fruit, vegetable, or other foods
Các ví dụ
They have pared the carrots for the salad.
Họ đã gọt cà rốt cho món salad.
02
gọt, lột vỏ
to trim or remove the outer layer of something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pare
ngôi thứ ba số ít
pares
hiện tại phân từ
paring
quá khứ đơn
pared
quá khứ phân từ
pared
03
gọt, cắt
cut small bits or pare shavings from
04
giảm dần, giảm từng chút một
decrease gradually or bit by bit
Cây Từ Vựng
parer
paring
pare



























