aware
a
ə
ē
ware
ˈweə
ve
awake

Định nghĩa và ý nghĩa của "aware"trong tiếng Anh

01

nhận thức, biết

having an understanding or perception of something, often through careful thought or sensitivity 
aware definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most aware
so sánh hơn
more aware
có thể phân cấp
Các ví dụ
She became aware of the time when she heard the clock chiming. 

Cô ấy nhận thức được thời gian khi nghe thấy tiếng đồng hồ điểm.

02

nhận thức, chú ý

bearing in mind; attentive to 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng