Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
award-winning
01
đoạt giải, được trao giải
(of a person, movie, etc.) having been granted a prize because of having outstanding skill or quality
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most award-winning
so sánh hơn
more award-winning
không phân cấp được
Các ví dụ
The company launched an award-winning app that simplifies budgeting.
Công ty đã ra mắt một ứng dụng đoạt giải giúp đơn giản hóa việc lập ngân sách.



























