panoply
pa
ˈpæ
nop
nəp
nēp
ly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "panoply"trong tiếng Anh

Panoply
01

một bộ sưu tập, một loạt

an impressive collection of things 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
panoplies
Các ví dụ
The museum displayed a panoply of ancient artifacts from civilizations across the world. 

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập ấn tượng các hiện vật cổ từ các nền văn minh trên khắp thế giới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng