pang
pang
pæng
pāng
prangparangpahang

Định nghĩa và ý nghĩa của "pang"trong tiếng Anh

01

cơn đau nhói, cảm giác đột ngột

an unexpected and brief experience of a particular feeling, often a negative one 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pangs
Các ví dụ
She felt a pang of hunger in the late afternoon. 

Cô ấy cảm thấy một cơn đói vào buổi chiều muộn.

02

một cơn đau ngắn nhưng dữ dội, cơn đau nhói

a brief, intense physical pain or discomfort 
Các ví dụ
The spicy food caused a pang of heartburn for a moment. 

Đồ ăn cay gây ra một cơn đau nóng rát trong giây lát.

03

nỗi đau tinh thần, sự đau khổ tinh thần

a mental pain or distress 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng