Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Panelist
01
thành viên bàn tròn, người tham gia thảo luận
a person who takes part in a discussion or debate on a TV or radio show, offering their opinions or expertise
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
panelists
Các ví dụ
The panelist shared her views on climate change during the TV debate.
Người tham gia hội thảo đã chia sẻ quan điểm của mình về biến đổi khí hậu trong cuộc tranh luận trên TV.
Cây Từ Vựng
panelist
panel



























