to pan out
Pronunciation
/pˈæn ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pan out"trong tiếng Anh

to pan out
[phrase form: pan]
01

thành công, có kết quả tốt

to succeed or come to a favorable outcome
to pan out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
pan
thì hiện tại
pan out
ngôi thứ ba số ít
pans out
hiện tại phân từ
panning out
quá khứ đơn
panned out
quá khứ phân từ
panned out
Các ví dụ
I hope your new venture pans out the way you envision.
Tôi hy vọng công việc kinh doanh mới của bạn thành công như bạn mong đợi.
02

đãi vàng, rửa đất hoặc cát để tìm vàng

to search for gold or other valuable substances by washing dirt or sand in a pan
Các ví dụ
He spent his days panning out along the river, hoping to strike it rich.
Anh ấy dành cả ngày để đãi vàng dọc theo con sông, hy vọng sẽ trở nên giàu có.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng