pamphlet
pamph
ˈpæmf
pāmf
let
lɪt
lit

Định nghĩa và ý nghĩa của "pamphlet"trong tiếng Anh

Pamphlet
01

tờ rơi, sách nhỏ

a small book with a paper cover giving information about a particular subject 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pamphlets
Các ví dụ
The health clinic distributed pamphlets about nutrition and exercise to promote healthy lifestyle habits. 

Phòng khám sức khỏe đã phân phát tờ rơi về dinh dưỡng và tập thể dục để khuyến khích thói quen sống lành mạnh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng