Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pamphlet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pamphlets
Các ví dụ
The environmental organization produced pamphlets to raise awareness about conservation efforts and ways individuals can help protect the planet.
Tổ chức môi trường đã sản xuất tờ rơi để nâng cao nhận thức về nỗ lực bảo tồn và cách các cá nhân có thể giúp bảo vệ hành tinh.



























