Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pamphlet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pamphlets
Các ví dụ
The health clinic distributed pamphlets about nutrition and exercise to promote healthy lifestyle habits.
Phòng khám sức khỏe đã phân phát tờ rơi về dinh dưỡng và tập thể dục để khuyến khích thói quen sống lành mạnh.



























