Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to palm off
[phrase form: palm]
01
tống khứ, đẩy đi
to dispose of something by giving or selling it to someone else though persuasion or deception
Các ví dụ
During the garage sale, she managed to palm off all those old magazines to a collector.
Trong buổi bán đồ trong gara, cô ấy đã thành công tống khứ tất cả những cuốn tạp chí cũ đó cho một nhà sưu tập.



























