to palm off
Pronunciation
/pˈɑːm ˈɔf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "palm off"trong tiếng Anh

to palm off
[phrase form: palm]
01

tống khứ, đẩy đi

to dispose of something by giving or selling it to someone else though persuasion or deception
to palm off definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
palm
thì hiện tại
palm off
ngôi thứ ba số ít
palms off
hiện tại phân từ
palming off
quá khứ đơn
palmed off
quá khứ phân từ
palmed off
Các ví dụ
During the garage sale, she managed to palm off all those old magazines to a collector.
Trong buổi bán đồ trong gara, cô ấy đã thành công tống khứ tất cả những cuốn tạp chí cũ đó cho một nhà sưu tập.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng