average out
ave
ˈæv
āv
rage
rɪʤ
rij
out
aʊt
awt
British pronunciation
/ˈavɹɪdʒ ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "average out"trong tiếng Anh

to average out
[phrase form: average]
01

đạt mức trung bình, cân bằng ở mức trung bình

to reach an average value when considering various factors
example
Các ví dụ
The monthly utility bills averaged out at $ 150 over the past year.
Hóa đơn tiện ích hàng tháng trung bình là 150 $ trong năm qua.
02

tính trung bình, lấy trung bình

to calculate the average from a set of numbers
example
Các ví dụ
She 's going to average out the expenses for the month.
Cô ấy sẽ tính trung bình các chi phí trong tháng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store