Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to average out
[phrase form: average]
01
đạt mức trung bình, cân bằng ở mức trung bình
to reach an average value when considering various factors
Các ví dụ
The monthly utility bills averaged out at $ 150 over the past year.
Hóa đơn tiện ích hàng tháng trung bình là 150 $ trong năm qua.
02
tính trung bình, lấy trung bình
to calculate the average from a set of numbers
Các ví dụ
She 's going to average out the expenses for the month.
Cô ấy sẽ tính trung bình các chi phí trong tháng.



























