to average out
a
ˈæ
ā
ve
rage
rɪʤ
rij
out
aʊt
awt

Định nghĩa và ý nghĩa của "average out"trong tiếng Anh

to average out
01

đạt mức trung bình, cân bằng ở mức trung bình

to reach an average value when considering various factors 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
average
thì hiện tại
average out
ngôi thứ ba số ít
averages out
hiện tại phân từ
averaging out
quá khứ đơn
averaged out
quá khứ phân từ
averaged out
Các ví dụ
It's expected that the cost per unit will average out over the entire production run. 

Dự kiến rằng chi phí trên mỗi đơn vị sẽ trung bình ra trong toàn bộ quá trình sản xuất.

02

tính trung bình, lấy trung bình

to calculate the average from a set of numbers 
Các ví dụ
We should average out the sales figures for the year. 

Chúng ta nên tính trung bình các con số bán hàng trong năm.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng