painstaking
pains
ˈpeɪnz
peinz
ta
ˌteɪ
tei
king
kɪng
king

Định nghĩa và ý nghĩa của "painstaking"trong tiếng Anh

painstaking
01

tỉ mỉ, cẩn thận

requiring a lot of effort and time 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most painstaking
so sánh hơn
more painstaking
có thể phân cấp
Các ví dụ
She conducted a painstaking investigation to uncover the truth behind the mysterious disappearance. 

Cô ấy đã tiến hành một cuộc điều tra tỉ mỉ để khám phá sự thật đằng sau vụ mất tích bí ẩn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng