packrat
pack
ˈpæk
pāk
rat
ræt
rāt
/pˈakɹat/

Định nghĩa và ý nghĩa của "packrat"trong tiếng Anh

Packrat
01

người tích trữ, người sưu tầm ám ảnh

a person who compulsively saves and accumulates unnecessary items
packrat definition and meaning
Disapproving
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
packrats
Các ví dụ
The packrat saved boxes from ten years ago.
Người tích trữ đã lưu giữ những chiếc hộp từ mười năm trước.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng