Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Packrat
01
người tích trữ, người sưu tầm ám ảnh
a person who compulsively saves and accumulates unnecessary items
Disapproving
Informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
packrats
Các ví dụ
The packrat saved boxes from ten years ago.
Người tích trữ đã lưu giữ những chiếc hộp từ mười năm trước.



























