Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pacify
01
xoa dịu, làm dịu
to calm someone who is angry or nervous
Transitive: to pacify sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pacify
ngôi thứ ba số ít
pacifies
hiện tại phân từ
pacifying
quá khứ đơn
pacified
quá khứ phân từ
pacified
Các ví dụ
They pacified the anxious dog by speaking to it softly and stroking its fur.
Họ làm dịu con chó lo lắng bằng cách nói chuyện nhẹ nhàng và vuốt ve lông của nó.
02
dẹp yên, làm dịu
to take action against violence in order to bring peace
Transitive: to pacify a violent situation
Các ví dụ
The UN 's mission was to pacify the conflict-ridden area and protect civilians.
Nhiệm vụ của Liên Hợp Quốc là bình định khu vực xung đột và bảo vệ thường dân.
Cây Từ Vựng
pacifier
pacify
pacific



























