Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ozone layer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Scientists monitor the ozone layer's thickness and recovery progress using satellite data.
Các nhà khoa học theo dõi độ dày và tiến trình phục hồi của lớp ozone bằng cách sử dụng dữ liệu vệ tinh.



























