Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to own up
[phrase form: own]
01
thú nhận, nhận trách nhiệm
to confess and take responsibility for one's mistakes
Transitive: to own up to one's mistakes
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
own
thì hiện tại
own up
ngôi thứ ba số ít
owns up
hiện tại phân từ
owning up
quá khứ đơn
owned up
quá khứ phân từ
owned up
Các ví dụ
Parents appreciate when children are willing to own up to their actions, fostering trust.
Cha mẹ đánh giá cao khi con cái sẵn sàng thừa nhận hành động của mình, từ đó xây dựng niềm tin.



























