Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
overt
01
rõ ràng, hiển nhiên
open, obvious, and easily observable, without concealment or secrecy
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most overt
so sánh hơn
more overt
có thể phân cấp
Các ví dụ
She made an overt effort to include everyone in the conversation, ensuring that no one felt left out.
Cô ấy đã nỗ lực rõ ràng để bao gồm tất cả mọi người trong cuộc trò chuyện, đảm bảo rằng không ai cảm thấy bị bỏ rơi.



























