override
o
ˈoʊ
ow
ver
vər
vēr
ride
ˌraɪd
raid
/ˌə‍ʊvəɹˈa‍ɪd/
overridden

Định nghĩa và ý nghĩa của "override"trong tiếng Anh

to override
01

hủy bỏ, ghi đè

to change or reject someone's decision, especially by using one's authority
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
override
ngôi thứ ba số ít
overrides
hiện tại phân từ
overriding
quá khứ đơn
overrode
quá khứ phân từ
overridden
02

cưỡi quá sức, làm kiệt sức

ride (a horse) too hard
03

ghi đè, vô hiệu hóa

counteract the normal operation of (an automatic gear shift in a vehicle)
04

chiếm ưu thế hơn, thắng thế hơn

prevail over
Override
01

hủy bỏ, vô hiệu hóa

the act of nullifying; making null and void; counteracting or overriding the effect or force of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
overrides
02

ghi đè, hủy bỏ

a manually operated device to correct the operation of an automatic device
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng