Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to overdo
01
làm quá, làm quá mức
to do something excessively, beyond what is appropriate or reasonable
Transitive: to overdo sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
overdo
ngôi thứ ba số ít
overdoes
hiện tại phân từ
overdoing
quá khứ đơn
overdid
quá khứ phân từ
overdone
Các ví dụ
The decorator warned against overdoing the color scheme in the room.
Nhà trang trí cảnh báo chống lại việc lạm dụng bảng màu trong phòng.
02
nấu quá lâu, nấu quá chín
to cook food for too long, resulting in it becoming excessively cooked or cooked beyond the desired level
Transitive: to overdo food
Các ví dụ
She tends to overdo vegetables in the microwave, making them too soft and losing their natural crunch.
Cô ấy có xu hướng nấu quá lâu rau trong lò vi sóng, khiến chúng quá mềm và mất đi độ giòn tự nhiên.



























