Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
over-the-top
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most over-the-top
so sánh hơn
more over-the-top
có thể phân cấp
Các ví dụ
The film ’s special effects were enjoyable but undeniably over-the-top.
Hiệu ứng đặc biệt của bộ phim rất thú vị nhưng không thể phủ nhận là quá mức.



























