Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
over-the-top
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most over-the-top
so sánh hơn
more over-the-top
có thể phân cấp
Các ví dụ
The wedding decorations were so over-the-top that they dazzled everyone who walked in.
Trang trí đám cưới quá lộng lẫy đến nỗi làm choáng ngợp tất cả mọi người bước vào.



























