ovarian cyst
o
əʊ
ew
va
ˈvɛə
veē
rian
riən
riēn
cyst
sɪst
sist

Định nghĩa và ý nghĩa của "ovarian cyst"trong tiếng Anh

Ovarian cyst
01

u nang buồng trứng, nang buồng trứng

a fluid-filled sac that forms on or within the ovaries, and it is a common condition that usually resolves on its own 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ovarian cysts
Các ví dụ
In some cases, larger ovarian cysts may lead to pelvic pain or discomfort. 

Trong một số trường hợp, u nang buồng trứng lớn hơn có thể dẫn đến đau vùng chậu hoặc khó chịu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng