Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ovarian cyst
01
u nang buồng trứng, nang buồng trứng
a fluid-filled sac that forms on or within the ovaries, and it is a common condition that usually resolves on its own
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ovarian cysts
Các ví dụ
Regular gynecological check-ups can help monitor the presence and changes in ovarian cysts.
Kiểm tra phụ khoa định kỳ có thể giúp theo dõi sự hiện diện và thay đổi của u nang buồng trứng.



























