Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Outlander
01
người ngoại quốc, người từ một nền văn hóa khác
a person from a foreign land or different culture
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
outlanders
Các ví dụ
As an outlander, he struggled to adapt to local customs.
Là một người ngoại quốc, anh ấy đã vật lộn để thích nghi với phong tục địa phương.



























