outlander
Pronunciation
/aʊtlˈændɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "outlander"trong tiếng Anh

Outlander
01

người ngoại quốc, người từ một nền văn hóa khác

a person from a foreign land or different culture
outlander definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
outlanders
Các ví dụ
As an outlander, he struggled to adapt to local customs.
Là một người ngoại quốc, anh ấy đã vật lộn để thích nghi với phong tục địa phương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng