outing
ou
ˈaʊ
aw
ting
tɪng
ting
ousting

Định nghĩa và ý nghĩa của "outing"trong tiếng Anh

Outing
01

chuyến đi chơi, cuộc đi chơi

a pleasure or educational trip that may last a day 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
outings
Các ví dụ
The class went on an educational outing to the science museum to learn about space exploration. 

Lớp học đã đi tham quan giáo dục đến bảo tàng khoa học để tìm hiểu về khám phá không gian.

02

chuyến đi chơi, cuộc dạo chơi

a short trip or excursion away from home, often brief or routine 
Các ví dụ
He took a quick outing to the store. 

Anh ấy đã có một chuyến đi chơi nhanh đến cửa hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng