Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to oust
01
loại bỏ, truất phế
to remove someone from a position or place, often forcefully
Transitive: to oust sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
oust
ngôi thứ ba số ít
ousts
hiện tại phân từ
ousting
quá khứ đơn
ousted
quá khứ phân từ
ousted
Các ví dụ
The board of directors decided to oust the chairman for ethical violations.
Hội đồng quản trị quyết định loại bỏ chủ tịch vì vi phạm đạo đức.
Cây Từ Vựng
ouster
ousting
oust



























