otoplasty
Pronunciation
/ˈɑːɾəplɐsti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "otoplasty"trong tiếng Anh

Otoplasty
01

phẫu thuật tạo hình tai

a surgery that is focused on reshaping or correcting the appearance of the ears
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
otoplasties
Các ví dụ
Tom underwent otoplasty to fix ear asymmetry caused by a childhood injury.
Tom đã trải qua phẫu thuật tạo hình tai để sửa chữa sự bất đối xứng của tai do chấn thương thời thơ ấu gây ra.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng