Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Otoplasty
01
phẫu thuật tạo hình tai
a surgery that is focused on reshaping or correcting the appearance of the ears
Các ví dụ
Tom underwent otoplasty to fix ear asymmetry caused by a childhood injury.
Tom đã trải qua phẫu thuật tạo hình tai để sửa chữa sự bất đối xứng của tai do chấn thương thời thơ ấu gây ra.



























