Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Otoplasty
01
phẫu thuật tạo hình tai
a surgery that is focused on reshaping or correcting the appearance of the ears
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
otoplasties
Các ví dụ
Mike's decision for otoplasty was to enhance the symmetry of his ears.
Quyết định của Mike về phẫu thuật tạo hình tai là để cải thiện sự đối xứng của đôi tai anh ấy.



























