Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Osteoporosis
01
loãng xương
a medical condition characterized by weakened bones, making them fragile and more prone to fractures
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Jane was diagnosed with osteoporosis after a bone density test revealed low bone mass.
Jane được chẩn đoán mắc bệnh loãng xương sau khi một xét nghiệm mật độ xương cho thấy khối lượng xương thấp.



























