Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ornithology
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The ornithology class at the university involves field trips to observe and identify different bird species in their natural environments.
Lớp học điểu học tại trường đại học bao gồm các chuyến đi thực địa để quan sát và xác định các loài chim khác nhau trong môi trường tự nhiên của chúng.
Cây Từ Vựng
ornithologist
ornithology
ornitho



























