Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ornamentation
01
trang trí, tô điểm
the act of adding extraneous decorations to something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
trang trí, đồ trang trí
decorative features or designs that make something look nicer
Các ví dụ
The Christmas tree was adorned with colorful ornamentation, including glass balls and ribbons.
Cây thông Noel được trang trí với đồ trang trí đầy màu sắc, bao gồm cả quả cầu thủy tinh và ruy băng.
03
sự trang trí, sự tô điểm
the state of being ornamented



























