Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Organelle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
organelles
Các ví dụ
The nucleus, an organelle housing genetic material, regulates cell activities.
Nhân tế bào, một bào quan chứa vật liệu di truyền, điều chỉnh các hoạt động của tế bào.



























