ordinary bicycle
Pronunciation
/ˈɔːɹdɪnˌɛɹi bˈaɪsɪkəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ordinary bicycle"trong tiếng Anh

Ordinary bicycle
01

xe đạp thông thường, penny-farthing

a type of early bicycle, also called a penny-farthing, featuring a large front wheel and a much smaller rear wheel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ordinary bicycles
Các ví dụ
Riding an ordinary bicycle required skill and balance.
Điều khiển một chiếc xe đạp thông thường đòi hỏi kỹ năng và sự cân bằng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng