Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Authorization
01
giấy ủy quyền, sự ủy quyền
a document giving an official instruction or command
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
authorizations
02
sự ủy quyền
the act of conferring legality or sanction or formal warrant
03
ủy quyền, quyền hạn
the power or right to give orders or make decisions
04
sự ủy quyền
an official approval or consent for an action to be carried out
Các ví dụ
He received authorization to use the patented technology.
Anh ấy đã nhận được sự cho phép để sử dụng công nghệ được cấp bằng sáng chế.



























