Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
optimum
01
tối ưu, tối ưu nhất
having the most favorable condition, maximizing efficiency or effectiveness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
Adjusting the settings on the machine ensures optimum productivity.
Điều chỉnh cài đặt trên máy đảm bảo năng suất tối ưu.
Optimum
01
tối ưu, tốt nhất
the best or most effective condition for achieving a desired result
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
optima
Các ví dụ
The optimum for human performance occurs when sleep is balanced with work and rest.
Tối ưu cho hiệu suất của con người xảy ra khi giấc ngủ được cân bằng với công việc và nghỉ ngơi.



























