Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Optimum
01
tối ưu, tốt nhất
the best or most effective condition for achieving a desired result
Các ví dụ
The optimum for human performance occurs when sleep is balanced with work and rest.
Tối ưu cho hiệu suất của con người xảy ra khi giấc ngủ được cân bằng với công việc và nghỉ ngơi.



























