Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
optimum
01
tối ưu, tối ưu nhất
having the most favorable condition, maximizing efficiency or effectiveness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The optimum temperature for growing tomatoes is between 70-85°F.
Nhiệt độ tối ưu để trồng cà chua là từ 70-85°F.
Optimum
01
tối ưu, tốt nhất
the best or most effective condition for achieving a desired result
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
optima
Các ví dụ
The optimum for plant growth is a temperature range between 68°F and 78°F.
Tối ưu cho sự phát triển của cây trồng là khoảng nhiệt độ từ 20°C đến 25°C.



























