opportunist
o
ˌɒ
o
ppor
tu
ˈtju:
tyoo
nist
nɪst
nist
balloonistbassoonist

Định nghĩa và ý nghĩa của "opportunist"trong tiếng Anh

opportunist
01

cơ hội, cơ hội chủ nghĩa

taking advantage of situations to gain personal benefit, often without concern for others 
opportunist definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most opportunist
so sánh hơn
more opportunist
có thể phân cấp
Các ví dụ
He made an opportunist decision to join the winning team. 

Anh ấy đã đưa ra quyết định cơ hội để gia nhập đội chiến thắng.

Opportunist
01

người cơ hội

a person who places expediency above principle 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
opportunists
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng